xiào
hao
bộ khẩu · 10 nét

thở khò khè; hô hấp khó khăn

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thở khò khè; hô hấp khó khăn

    • Anh ấy thở hổn hển rất dữ dội.

  2. động từ

    tiếng gầm; tiếng rống

    • Sư tử đang gầm.

  3. động từ

    tiếng thở khò khè; tiếng rít (của động vật)

    • Con chó đang sủa.

  4. động từ

    thở khò khè; rít (tiếng thở)

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.