chī
xích
bộ khẩu · 10 nét

tiếng cười khúc khích (tượng thanh)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. từ tượng thanh

    tiếng cười khúc khích (tượng thanh)

    • Cô ấy cười khúc khích.

  2. từ tượng thanh

    tiếng thở; tiếng xì (âm thanh hơi thở hoặc khí thoát ra)

    • Anh ấy cười khẩy.

  3. từ tượng thanh

    tiếng rách (giấy, vải...); soạt

    • Tờ giấy bị xé toạc ra với tiếng xé.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.