哥儿

哥儿
r
ca nhi

anh em; huynh đệ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    anh em; huynh đệ

  2. danh từ

    anh em trai; các cậu bé (thân mật)

    • Đám con trai này ồn ào quá.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Anh trai là người mà miệng luôn nói những lời được chấp thuận, lặp đi lặp lại hai lần 可可.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.