/
哕
哕
hối
⼝bộ khẩu · 9 néttiếng chuông ngựa leng keng (dùng trong từ ghép)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
tiếng chuông ngựa leng keng (dùng trong từ ghép)
哕
oẹ
⼝bộ khẩu · 9 nétnôn; ọe; nôn mửa
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
nôn; ọe; nôn mửa
- 。
Anh ấy nôn rồi.
- 貳动động từ
ợ; nấc cụt
- 。
Anh ấy nấc một cái.
- 參动động từ
nôn oẹ; buồn nôn
CÁCH VIẾT
Đang tải…
哕
Phồn thể噦
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
tiếng chuông ngựa leng keng (dùng trong từ ghép)
哕
Phồn thể噦
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
nôn; ọe; nôn mửa
- 。
Anh ấy nôn rồi.
- 貳动động từ
ợ; nấc cụt
- 。
Anh ấy nấc một cái.
- 參动động từ
nôn oẹ; buồn nôn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối