/
哒
哒
đát
⼝bộ khẩu · 9 néttiếng vó ngựa lộc cộc
3 nghĩa#9655
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹拟từ tượng thanh
tiếng vó ngựa lộc cộc
中马蹄踩地发出的声音mǎ tícǎi dì fāchū de shēngyīn
- 。
Tiếng vó ngựa lóc cóc.
- 貳叹thán từ
thúc ngựa; (tiếng) đánh lưỡi thúc ngựa
中催促马跑的声音cuīcù mǎ pǎo de shēngyīn
- !!
Đát! Đi nhanh lên!
- 參助trợ từ
âm phụ trợ (dùng để phiên âm)
中表示声音的词,用来模仿或形容某种声响biǎoshì shēngyīn de cí、yònglái múnǐ huò xíngróng mǒuzhǒng shēngxiǎng
CÁCH VIẾT
Đang tải…
哒
Phồn thể噠
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹拟từ tượng thanh
tiếng vó ngựa lộc cộc
中马蹄踩地发出的声音mǎ tícǎi dì fāchū de shēngyīn
- 。
Tiếng vó ngựa lóc cóc.
- 貳叹thán từ
thúc ngựa; (tiếng) đánh lưỡi thúc ngựa
中催促马跑的声音cuīcù mǎ pǎo de shēngyīn
- !!
Đát! Đi nhanh lên!
- 參助trợ từ
âm phụ trợ (dùng để phiên âm)
中表示声音的词,用来模仿或形容某种声响biǎoshì shēngyīn de cí、yònglái múnǐ huò xíngróng mǒuzhǒng shēngxiǎng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối