đát
bộ khẩu · 9 nét

tiếng vó ngựa lộc cộc

3 nghĩa#9655
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. từ tượng thanh

    tiếng vó ngựa lộc cộc

    马蹄踩地发出的声音mǎ tícǎi dì fāchū de shēngyīn

    • Tiếng vó ngựa lóc cóc.

  2. thán từ

    thúc ngựa; (tiếng) đánh lưỡi thúc ngựa

    催促马跑的声音cuīcù mǎ pǎo de shēngyīn

    • Đát! Đi nhanh lên!

  3. trợ từ

    âm phụ trợ (dùng để phiên âm)

    表示声音的词,用来模仿或形容某种声响biǎoshì shēngyīn de cí、yònglái múnǐ huò xíngróng mǒuzhǒng shēngxiǎng

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.