哑
哑
á
⼝bộ khẩu · 9 nétcâm; không nói được
HSK 7 (3.0)3 nghĩa#20803
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
câm; không nói được
- 。
Anh ấy là người câm.
- 貳形tính từ
khàn; khàn tiếng (giọng nói)
- 。
Giọng anh ấy hơi khàn.
- 參形tính từ
đạn lép; bom xịt (không nổ)
- 。
Viên đạn này là đạn lép.
哑
nha
⼝bộ khẩu · 9 néttiếng quạ kêu (tượng thanh)
HSK 7 (3.0)2 nghĩa#20803
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹拟từ tượng thanh
tiếng quạ kêu (tượng thanh)
- 。
Con quạ kêu quạ quạ.
- 貳拟từ tượng thanh
tiếng bập bẹ của trẻ học nói
Đang tải…
哑
Phồn thể啞
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
câm; không nói được
- 。
Anh ấy là người câm.
- 貳形tính từ
khàn; khàn tiếng (giọng nói)
- 。
Giọng anh ấy hơi khàn.
- 參形tính từ
đạn lép; bom xịt (không nổ)
- 。
Viên đạn này là đạn lép.
哑
Phồn thể啞
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹拟từ tượng thanh
tiếng quạ kêu (tượng thanh)
- 。
Con quạ kêu quạ quạ.
- 貳拟từ tượng thanh
tiếng bập bẹ của trẻ học nói
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧banhé; đi (cuối câu: rủ rê, đề nghị); chắc là … nhỉ
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; với
- 呢ne(trợ từ) còn … thì sao?
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; tên là
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chīăn
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối