á
bộ khẩu · 9 nét

câm; không nói được

HSK 7 (3.0)3 nghĩa#20803
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    câm; không nói được

    • Anh ấy là người câm.

  2. tính từ

    khàn; khàn tiếng (giọng nói)

    • Giọng anh ấy hơi khàn.

  3. tính từ

    đạn lép; bom xịt (không nổ)

    • Viên đạn này là đạn lép.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Miệng không nói được gì — người câm (á) chỉ đứng hạng sau thiên hạ.

(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.