品系

品系
pǐn
phẩm hệ

chủng loài; dòng (của một loài)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    chủng loài; dòng (của một loài)

    • Chủng này rất hiếm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(miệng, cửa miệng)BỘ

Ba cái miệng hợp lại tượng trưng cho hàng hóa nhiều chủng loại và phẩm chất đa dạng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.