品第

品第
pǐn
phẩm đệ

phẩm cấp; xếp hạng; thứ bậc

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    phẩm cấp; xếp hạng; thứ bậc

    • Phẩm cấp của mặt hàng này rất cao.

  2. động từ

    phân cấp; phân loại; xếp hạng

    • Xin hãy xếp hạng những loại rượu này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(miệng, cửa miệng)BỘ

Ba cái miệng hợp lại tượng trưng cho hàng hóa nhiều chủng loại và phẩm chất đa dạng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.