品学

品学
pǐnxué
phẩm học

phẩm hạnh và học vấn (của cá nhân)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    phẩm hạnh và học vấn (của cá nhân)

    • Anh ấy vừa giỏi về phẩm chất vừa giỏi về học vấn.

  2. danh từ

    phẩm hạnh và học vấn

    • Anh ấy vừa có phẩm chất tốt vừa học giỏi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(miệng, cửa miệng)BỘ

Ba cái miệng hợp lại tượng trưng cho hàng hóa nhiều chủng loại và phẩm chất đa dạng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.