品名

品名
pǐnmíng
phẩm danh

tên sản phẩm; tên hàng hóa

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tên sản phẩm; tên hàng hóa

    • Xin hỏi tên sản phẩm này là gì?

  2. danh từ

    tên sản phẩm; tên hàng hóa; tên thương hiệu

    • Xin hỏi tên sản phẩm này là gì?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(miệng, cửa miệng)BỘ

Ba cái miệng hợp lại tượng trưng cho hàng hóa nhiều chủng loại và phẩm chất đa dạng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.