xiū
hưu
bộ khẩu · 9 nét

kêu lên; hú (tiếng kêu)

2 nghĩa#23221
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. từ tượng thanh

    kêu lên; hú (tiếng kêu)

    • Xù! Anh ấy chạy nhanh thật!

  2. thán từ

    huýt sáo chế nhạo; la ó

    • Hú! Bạn thật tuyệt!

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.