huī
bộ khẩu · 9 nét

tiếng ngựa hí; (thanh) hí

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. từ tượng thanh

    tiếng ngựa hí; (thanh) hí

    • Ngựa hí vang.

  2. từ tượng thanh

    tiếng ngựa hí

    • Ngựa hí lên.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.