bộ khẩu · 9 nét

tiếng lải nhải; tiếng lầm bầm

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    tiếng lải nhải; tiếng lầm bầm(kế thừa)

    • Anh ấy cứ lải nhải mãi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.