zhǐ
chỉ
bộ khẩu · 9 nét

tấc (đơn vị đo chiều dài thời nhà Chu, khoảng 8 inch)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. lượng từ

    tấc (đơn vị đo chiều dài thời nhà Chu, khoảng 8 inch)

    • Gần trong gang tấc mà xa tận chân trời.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(bao dưới-trái)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.