咪咪

咪咪
mi mi

tiếng mèo kêu; meo meo

5 nghĩa#9562
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. từ tượng thanh

    tiếng mèo kêu; meo meo

    猫发出的叫声māo fāchū de jiàoshēng

    • Mèo con kêu meo meo.

  2. từ tượng thanh

    mèo con; vú (khẩu)

    小猫的昵称,也指婴儿的乳房xiǎo māo de nìchèng, yě zhǐ yīng'ér de rǔfang

    • Mèo con kêu meo meo.

  3. danh từ

    (lóng) vú; bầu ngực

    女性的乳房nǚxìng de rǔfáng

    • Cô ấy mặc một chiếc áo cổ trễ, ngực gần như lộ ra hết.

  4. danh từ

    Mimi (tên phương Tây)

    西方人的名字xīfāng rén de míngzi

    • Mimi là con mèo của tôi.

  5. danh từ

    nhạc cụ kiểu kèn oboe dùng trong âm nhạc dân gian ở Cam Túc, Thanh Hải...

    甘肃、青海等地民间音乐用的吹奏乐器gānsuì、qīnghǎi děng dì mínjiān yīnyuè yòng de chuīzòu yuèqì

    • Mimi là một loại nhạc cụ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.