咪咪
tiếng mèo kêu; meo meo
NGHĨA
- 壹拟từ tượng thanh
tiếng mèo kêu; meo meo
中猫发出的叫声māo fāchū de jiàoshēng
- 。
Mèo con kêu meo meo.
- 貳拟từ tượng thanh
mèo con; vú (khẩu)
中小猫的昵称,也指婴儿的乳房xiǎo māo de nìchèng, yě zhǐ yīng'ér de rǔfang
- 。
Mèo con kêu meo meo.
- 參名danh từ
(lóng) vú; bầu ngực
中女性的乳房nǚxìng de rǔfáng
- ,。
Cô ấy mặc một chiếc áo cổ trễ, ngực gần như lộ ra hết.
- 肆名danh từ
Mimi (tên phương Tây)
中西方人的名字xīfāng rén de míngzi
- 。
Mimi là con mèo của tôi.
- 伍名danh từ
nhạc cụ kiểu kèn oboe dùng trong âm nhạc dân gian ở Cam Túc, Thanh Hải...
中甘肃、青海等地民间音乐用的吹奏乐器gānsuì、qīnghǎi děng dì mínjiān yīnyuè yòng de chuīzòu yuèqì
- 。
Mimi là một loại nhạc cụ.
tiếng mèo kêu; meo meo
NGHĨA
- 壹拟từ tượng thanh
tiếng mèo kêu; meo meo
中猫发出的叫声māo fāchū de jiàoshēng
- 。
Mèo con kêu meo meo.
- 貳拟từ tượng thanh
mèo con; vú (khẩu)
中小猫的昵称,也指婴儿的乳房xiǎo māo de nìchèng, yě zhǐ yīng'ér de rǔfang
- 。
Mèo con kêu meo meo.
- 參名danh từ
(lóng) vú; bầu ngực
中女性的乳房nǚxìng de rǔfáng
- ,。
Cô ấy mặc một chiếc áo cổ trễ, ngực gần như lộ ra hết.
- 肆名danh từ
Mimi (tên phương Tây)
中西方人的名字xīfāng rén de míngzi
- 。
Mimi là con mèo của tôi.
- 伍名danh từ
nhạc cụ kiểu kèn oboe dùng trong âm nhạc dân gian ở Cam Túc, Thanh Hải...
中甘肃、青海等地民间音乐用的吹奏乐器gānsuì、qīnghǎi děng dì mínjiān yīnyuè yòng de chuīzòu yuèqì
- 。
Mimi là một loại nhạc cụ.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối