咩
咩
mị
⼝bộ khẩu · 9 néttiếng kêu be be của cừu
2 nghĩa#7529
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹拟từ tượng thanh
tiếng kêu be be của cừu
中羊或山羊发出的叫声yáng huò shāngyáng fāchū de jiàoshēng
- 。
Con cừu kêu be be.
- 貳助trợ từ
trợ từ cuối câu biến câu trần thuật thành câu hỏi biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên (tiếng Quảng Đông)
中粤语句末助词,用来表示疑问或惊讶yuèyǔ jùmò zhùcí, yònglái biǎoshì yíwèn huò jīngyà
- ?
Bạn ăn chưa vậy?
Đang tải…
咩
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹拟từ tượng thanh
tiếng kêu be be của cừu
中羊或山羊发出的叫声yáng huò shāngyáng fāchū de jiàoshēng
- 。
Con cừu kêu be be.
- 貳助trợ từ
trợ từ cuối câu biến câu trần thuật thành câu hỏi biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên (tiếng Quảng Đông)
中粤语句末助词,用来表示疑问或惊讶yuèyǔ jùmò zhùcí, yònglái biǎoshì yíwèn huò jīngyà
- ?
Bạn ăn chưa vậy?
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧banhé; đi (cuối câu: rủ rê, đề nghị); chắc là … nhỉ
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; với
- 呢ne(trợ từ) còn … thì sao?
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; tên là
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chīăn
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối