咧咧

咧咧
liēliē
liệt liệt

(thổ ngữ) khóc; rên rỉ; thút thít

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    (thổ ngữ) khóc; rên rỉ; thút thít

    • Đứa trẻ khóc thút thít.

  2. động từ

    (khẩu, thổ ngữ) nói nhảm; nói bậy bạ

    • Anh ấy luôn nói chuyện vớ vẩn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.