咝
咝
⼝bộ khẩu · 8 nét
tiếng xì; tiếng rít (tượng thanh)
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹拟từ tượng thanh
tiếng xì; tiếng rít (tượng thanh)
- 。
Con rắn rít lên và thè lưỡi.
- 貳动động từ
thổi sáo miệng; huýt sáo
- 。
Anh ấy huýt sáo một tiếng.
- 參拟từ tượng thanh
tiếng rít; tiếng xì (âm thanh vật thể bay nhanh hoặc khí thoát ra)
- 。
Viên đạn bay vút qua.
- 肆拟từ tượng thanh
tiếng xì xì; tiếng rít (âm thanh như rắn kêu hoặc hơi xì ra)
- 。
Nước ngọt sủi bọt xì xì.
Đang tải…
咝
Phồn thể噝
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹拟từ tượng thanh
tiếng xì; tiếng rít (tượng thanh)
- 。
Con rắn rít lên và thè lưỡi.
- 貳动động từ
thổi sáo miệng; huýt sáo
- 。
Anh ấy huýt sáo một tiếng.
- 參拟từ tượng thanh
tiếng rít; tiếng xì (âm thanh vật thể bay nhanh hoặc khí thoát ra)
- 。
Viên đạn bay vút qua.
- 肆拟từ tượng thanh
tiếng xì xì; tiếng rít (âm thanh như rắn kêu hoặc hơi xì ra)
- 。
Nước ngọt sủi bọt xì xì.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧banhé; đi (cuối câu: rủ rê, đề nghị); chắc là … nhỉ
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; với
- 呢ne(trợ từ) còn … thì sao?
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; tên là
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chīăn
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối