bộ khẩu · 8 nét

tiếng xì; tiếng rít (tượng thanh)

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. từ tượng thanh

    tiếng xì; tiếng rít (tượng thanh)

    • Con rắn rít lên và thè lưỡi.

  2. động từ

    thổi sáo miệng; huýt sáo

    • Anh ấy huýt sáo một tiếng.

  3. từ tượng thanh

    tiếng rít; tiếng xì (âm thanh vật thể bay nhanh hoặc khí thoát ra)

    • Viên đạn bay vút qua.

  4. từ tượng thanh

    tiếng xì xì; tiếng rít (âm thanh như rắn kêu hoặc hơi xì ra)

    • Nước ngọt sủi bọt xì xì.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.