咚咚

咚咚
dōngdōng
đông đông

tiếng thình thịch; tiếng đùng đùng (từ tượng thanh)

4 nghĩa#28246
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. từ tượng thanh

    tiếng thình thịch; tiếng đùng đùng (từ tượng thanh)

    • Anh ấy gõ cửa thình thịch.

  2. từ tượng thanh

    tiếng thình thịch; tiếng bùm bùm (tiếng đập/gõ)

  3. từ tượng thanh

    tiếng bịch bịch; tiếng thùm thùm (âm thanh đập mạnh)

    • Anh ấy nghe thấy tiếng gõ cửa thình thịch.

  4. từ tượng thanh

    tiếng trống "đùng đùng"; âm thanh nặng dồn dập

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.