/
咖
咖
ca
⼝bộ khẩu · 8 nét(tiếng) cà (phê)
3 nghĩa#13047
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
(tiếng) cà (phê)
中用咖啡豆制成的饮料yòng kāfēi dòu zhìchéng de yǐnliào
- 。
Tôi thích uống cà phê.
- 貳名danh từ
phân cấp; phân loại; xếp hạng
中按照等级或质量分别排列ànzhào děngjí huò zhìliàng fēnbié páiliè
- 。
Vị cà phê của cốc này rất đậm.
- 參名danh từ
class
中班级;一群学生在同一个教室学习bānjí;yī qún xuésheng zài tóngyīgè jiàoshì xuéxí
咖
ca
⼝bộ khẩu · 8 nétthành phần trong từ "cà ri"
1 nghĩa#13047
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thành phần trong từ "cà ri"
CÁCH VIẾT
Đang tải…
咖
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
(tiếng) cà (phê)
中用咖啡豆制成的饮料yòng kāfēi dòu zhìchéng de yǐnliào
- 。
Tôi thích uống cà phê.
- 貳名danh từ
phân cấp; phân loại; xếp hạng
中按照等级或质量分别排列ànzhào děngjí huò zhìliàng fēnbié páiliè
- 。
Vị cà phê của cốc này rất đậm.
- 參名danh từ
class
中班级;一群学生在同一个教室学习bānjí;yī qún xuésheng zài tóngyīgè jiàoshì xuéxí
咖
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thành phần trong từ "cà ri"
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối