ca
bộ khẩu · 8 nét

(tiếng) cà (phê)

3 nghĩa#13047
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    (tiếng) cà (phê)

    用咖啡豆制成的饮料yòng kāfēi dòu zhìchéng de yǐnliào

    • Tôi thích uống cà phê.

  2. danh từ

    phân cấp; phân loại; xếp hạng

    按照等级或质量分别排列ànzhào děngjí huò zhìliàng fēnbié páiliè

    • Vị cà phê của cốc này rất đậm.

  3. danh từ

    class

    班级;一群学生在同一个教室学习bānjí;yī qún xuésheng zài tóngyīgè jiàoshì xuéxí

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.