Tới nội dung chính

咏

咏
yǒng
vịnh
⼝bộ khẩu · 8 nét

ngâm vịnh; ca ngợi (bằng thơ)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    ngâm vịnh; ca ngợi (bằng thơ)

    • 。

      Anh ấy thích ngâm thơ.

咏
yǒng
vịnh
BỘ THỦ⼝
8 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu