Miệng hát ca bên cánh đồng lúa chín, tạo nên sự hòa hợp êm ái.
/
和珅
和珅
hoà thân
Hòa Thân (1746–1799), quan lại người Mãn Châu thời nhà Thanh, nổi tiếng tham nhũng quy mô lớn
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Hòa Thân (1746–1799), quan lại người Mãn Châu thời nhà Thanh, nổi tiếng tham nhũng quy mô lớn
- 。
Hòa Thân là quan lại của triều Thanh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ和珅
Phồn thể和
hoà thân
Hòa Thân (1746–1799), quan lại người Mãn Châu thời nhà Thanh, nổi tiếng tham nhũng quy mô lớn
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Hòa Thân (1746–1799), quan lại người Mãn Châu thời nhà Thanh, nổi tiếng tham nhũng quy mô lớn
- 。
Hòa Thân là quan lại của triều Thanh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối