咄咄

咄咄
duōduō
đốt đốt

tiếng xuýt xoa; tiếng tặc lưỡi (biểu thị ngạc nhiên hoặc trách móc)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. từ tượng thanh

    tiếng xuýt xoa; tiếng tặc lưỡi (biểu thị ngạc nhiên hoặc trách móc)

    • Anh ấy tặc lưỡi thở dài.

  2. thán từ

    tiếng tặc lưỡi; tặc lưỡi (thán từ biểu thị ngạc nhiên hoặc khó chịu)

    • Chậc chậc! Tại sao bạn lại làm như vậy?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.