呼呼

呼呼
hô hô

tiếng gió thổi vù vù; tiếng ngáy khò khò (của người ngủ say)

1 nghĩa#16711
NGHĨA

NGHĨA

  1. từ tượng thanh

    tiếng gió thổi vù vù; tiếng ngáy khò khò (của người ngủ say)

    • Gió thổi vù vù.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.