náo
nao
bộ khẩu · 8 nét

ồn ào; huyên náo

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    ồn ào; huyên náo

    • Anh ấy nói không ngừng.

  2. từ tượng thanh

    tiếng kêu gọi "nhìn kìa!"

    • Nao, bạn nhìn kìa!

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.