oa
bộ khẩu · 8 nét

tiếng ếch kêu; oa oa (tiếng khóc trẻ em)

2 nghĩa#46306
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. từ tượng thanh

    tiếng ếch kêu; oa oa (tiếng khóc trẻ em)

  2. từ tượng thanh

    dùng trong 呱呱[gu1 gu1]

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.