tiè
thiếp
bộ khẩu · 8 nét

thì thầm; lẩm bẩm

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thì thầm; lẩm bẩm

    • Anh ấy lẩm bẩm một mình trong góc.

  2. động từ

    thì thầm; nói không rõ lời

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.