/
呫
呫
thiếp
⼝bộ khẩu · 8 nétthì thầm; lẩm bẩm
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
thì thầm; lẩm bẩm
- 。
Anh ấy lẩm bẩm một mình trong góc.
- 貳动động từ
thì thầm; nói không rõ lời
呫
chiếp
⼝bộ khẩu · 8 nétdùng trong 呫嚅[che4 ru2]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
dùng trong 呫嚅[che4 ru2]
呫
chiếp
⼝bộ khẩu · 8 nétnhấm nháp; uống (một ngụm nhỏ)
6 nghĩa
NGHĨA6 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
nhấm nháp; uống (một ngụm nhỏ)
- 。
Anh ấy uống một ngụm nước.
- 貳动động từ
nhấp; nhâm nhi
- 。
Anh ấy nhấp một ngụm nước.
- 參动động từ
nếm; thử (vị)
- 。
Anh ấy nếm một ngụm rượu.
- 肆动động từ
liếm
- 伍动động từ
thì thầm; thì thào
- 。
Anh ấy thì thầm vào tai.
- 陸形tính từ
nhỏ mọn; ti tiện
CÁCH VIẾT
Đang tải…
呫
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
thì thầm; lẩm bẩm
- 。
Anh ấy lẩm bẩm một mình trong góc.
- 貳动động từ
thì thầm; nói không rõ lời
呫
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
dùng trong 呫嚅[che4 ru2]
呫
NGHĨA6 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
nhấm nháp; uống (một ngụm nhỏ)
- 。
Anh ấy uống một ngụm nước.
- 貳动động từ
nhấp; nhâm nhi
- 。
Anh ấy nhấp một ngụm nước.
- 參动động từ
nếm; thử (vị)
- 。
Anh ấy nếm một ngụm rượu.
- 肆动động từ
liếm
- 伍动động từ
thì thầm; thì thào
- 。
Anh ấy thì thầm vào tai.
- 陸形tính từ
nhỏ mọn; ti tiện
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối