呢呢

呢呢
nỉ nỉ

lắm lời; lải nhải

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    lắm lời; lải nhải

  2. tính từ

    nói nhiều; lắm lời

    • Anh ấy là một người nói nhiều.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Miệng phát âm gần giống 'ni', dùng để hỏi hoặc nhấn mạnh cuối câu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.