呗
thôi; vậy thôi (tiểu từ tình thái biểu thị sự miễn cưỡng hoặc hiển nhiên)
NGHĨA
- 壹助trợ từ
thôi; vậy thôi (tiểu từ tình thái biểu thị sự miễn cưỡng hoặc hiển nhiên)
中表示不很情愿或理所当然的语气biǎoshì búhěn qíngyuàn huòshě lǐsuǒdāngrán de yǔqì
- ,。
Anh ấy không muốn đi, vậy thì thôi vậy.
- 貳助trợ từ
thôi thì; vậy thôi (tiểu từ tình thái chỉ sự hiển nhiên hoặc không còn lựa chọn nào khác)
中表示事情只能这样或没有别的办法的语气词biǎoshì shìqing zhǐnéng zhèyàng huò méiyǒu biéde bàngfa de yǔqì cí
- 。
Bạn không muốn đi thì đừng đi nữa.
tiếng tụng kinh (từ tiếng Phạn "pāṭhaka")
NGHĨA
- 壹动động từ
tiếng tụng kinh (từ tiếng Phạn "pāṭhaka")
中用声音念诵经文或文字yòng shēngyīn niànsòng jīngwén huò wénzì
thôi; vậy thôi (tiểu từ tình thái biểu thị sự miễn cưỡng hoặc hiển nhiên)
NGHĨA
- 壹助trợ từ
thôi; vậy thôi (tiểu từ tình thái biểu thị sự miễn cưỡng hoặc hiển nhiên)
中表示不很情愿或理所当然的语气biǎoshì búhěn qíngyuàn huòshě lǐsuǒdāngrán de yǔqì
- ,。
Anh ấy không muốn đi, vậy thì thôi vậy.
- 貳助trợ từ
thôi thì; vậy thôi (tiểu từ tình thái chỉ sự hiển nhiên hoặc không còn lựa chọn nào khác)
中表示事情只能这样或没有别的办法的语气词biǎoshì shìqing zhǐnéng zhèyàng huò méiyǒu biéde bàngfa de yǔqì cí
- 。
Bạn không muốn đi thì đừng đi nữa.
NGHĨA
- 壹动động từ
tiếng tụng kinh (từ tiếng Phạn "pāṭhaka")
中用声音念诵经文或文字yòng shēngyīn niànsòng jīngwén huò wénzì
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối