lịch
bộ khẩu · 7 nét

tiếng vỡ; tiếng tách

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. từ tượng thanh

    tiếng vỡ; tiếng tách

    • Những chú chim hót líu lo.

  2. từ tượng thanh

    tiếng kêu lách cách; (của giọng nói) trong trẻo, lanh lảnh

    • Chim hót líu lo.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.