phủ
bộ khẩu · 7 nét

bối rối; lúng túng

2 nghĩa#25001
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    bối rối; lúng túng

    • Anh ấy trông có vẻ hơi bối rối.

  2. tính từ

    ngạc nhiên; sửng sốt

    • Anh ấy nhìn tôi một cách kinh ngạc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.