呃逆

呃逆
è
ách nghịch

ợ; nấc cụt

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    ợ; nấc cụt

    • Anh ấy cứ nấc cụt mãi.

  2. động từ

    nấc cụt; ợ hơi

    • Anh ấy ăn quá nhanh nên bị nấc cụt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.