- 口khẩu(miệng)BỘ
- 牙nha(răng)HÌNH THANH
Miệng há ra để lộ răng, thốt lên tiếng kêu ngạc nhiên 'à'!
tiếng chó gầm gừ cắn nhau (từ tượng thanh)
tiếng chó gầm gừ cắn nhau (từ tượng thanh)(kế thừa)
Chó sủa gầm gừ.
Miệng há ra để lộ răng, thốt lên tiếng kêu ngạc nhiên 'à'!
tiếng chó gầm gừ cắn nhau (từ tượng thanh)
tiếng chó gầm gừ cắn nhau (từ tượng thanh)(kế thừa)
Chó sủa gầm gừ.
Miệng há ra để lộ răng, thốt lên tiếng kêu ngạc nhiên 'à'!
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.