吱
吱
chi
⼝bộ khẩu · 7 néttiếng ken két; tiếng cọ kèn kẹt (tượng thanh)
1 nghĩa#39707
NGHĨA
NGHĨA
- 壹拟từ tượng thanh
tiếng ken két; tiếng cọ kèn kẹt (tượng thanh)
- 。
Cánh cửa kêu kẽo kẹt một tiếng rồi mở ra.
吱
tư
⼝bộ khẩu · 7 néttiếng kêu chút chít; tiếng cót két; tiếng kẽo kẹt (tượng thanh)
1 nghĩa#39707
NGHĨA
NGHĨA
- 壹拟từ tượng thanh
tiếng kêu chút chít; tiếng cót két; tiếng kẽo kẹt (tượng thanh)
- 。
Chim hót líu lo.
Đang tải…
吱
NGHĨA
NGHĨA
- 壹拟từ tượng thanh
tiếng ken két; tiếng cọ kèn kẹt (tượng thanh)
- 。
Cánh cửa kêu kẽo kẹt một tiếng rồi mở ra.
吱
NGHĨA
NGHĨA
- 壹拟từ tượng thanh
tiếng kêu chút chít; tiếng cót két; tiếng kẽo kẹt (tượng thanh)
- 。
Chim hót líu lo.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧banhé; đi (cuối câu: rủ rê, đề nghị); chắc là … nhỉ
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; với
- 呢ne(trợ từ) còn … thì sao?
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; tên là
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chīăn
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối