zhī
chi
bộ khẩu · 7 nét

tiếng ken két; tiếng cọ kèn kẹt (tượng thanh)

1 nghĩa#39707
NGHĨA

NGHĨA

  1. từ tượng thanh

    tiếng ken két; tiếng cọ kèn kẹt (tượng thanh)

    • Cánh cửa kêu kẽo kẹt một tiếng rồi mở ra.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.