kēng
khang
bộ khẩu · 7 nét

phát tiếng; cất lời

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    phát tiếng; cất lời

    • Anh ấy hắng giọng một tiếng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.