含冤

含冤
hányuān
hàm oan

oan uổng; oan ức; bị oan

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    oan uổng; oan ức; bị oan

    • Anh ấy bị oan mà vào tù.

  2. động từ

    chịu oan; mang nỗi oan ức

    • Anh ấy bị hàm oan vào tù.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Ngậm trong miệng như giữ lại khoảnh khắc hiện tại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.