Chữ 口 chỉ đơn vị đo lường, còn 屯 cho âm 'tấn' – một tấn hàng nặng như cả đoàn quân đóng trại.
/
吨
吨
đốn
⼝bộ khẩu · 7 néttấn
HSK 5 (2.0)HSK 5 (3.0)2 nghĩa#9936
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹量lượng từ
tấn
中重量单位,1000千克zhòngliàng dānyuè, yībǎi wàn jīnkè
- 。
Con tàu này có thể chở mười nghìn tấn hàng.
- 貳量lượng từ
cách đọc ở Đài Loan: [dun4]
中衡量重量的单位,1000千克héngliàng zhòngliàng de dānwèi, yīqiān qiānkè
- 。
Con tàu này có tải trọng năm nghìn tấn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ吨
Phồn thể噸
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹量lượng từ
tấn
中重量单位,1000千克zhòngliàng dānyuè, yībǎi wàn jīnkè
- 。
Con tàu này có thể chở mười nghìn tấn hàng.
- 貳量lượng từ
cách đọc ở Đài Loan: [dun4]
中衡量重量的单位,1000千克héngliàng zhòngliàng de dānwèi, yīqiān qiānkè
- 。
Con tàu này có tải trọng năm nghìn tấn.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối