qìn
tăm
bộ khẩu · 7 nét

(của chó, mèo) nôn mửa; ói

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    (của chó, mèo) nôn mửa; ói

    • Mèo nôn ra khắp sàn.

  2. động từ

    chửi rủa; nguyền rủa

    • Anh ấy thích chửi rủa người khác.

  3. động từ

    nói nhảm; nói bậy

    • Bạn đừng nói nhảm nữa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.