向心力

向心力
xiàngxīn
hướng tâm lực

lực hướng tâm

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    lực hướng tâm

    • Lực hướng tâm là lực làm cho vật thể chuyển động tròn.

  2. danh từ

    lực hướng tâm; (bóng) sức gắn kết

    • Lực hướng tâm là lực giữ cho vật thể chuyển động.

  3. danh từ

    sức gắn kết; lực đoàn kết; sức cố kết

  4. danh từ

    lực hướng tâm; (bóng) tinh thần đoàn kết

    • Đội này có tinh thần đoàn kết rất mạnh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(miệng, cửa)BỘ
  • hướng(hướng về phía (tượng hình: nhà có cửa sổ hướng ra ngoài))HỘI Ý

Miệng (口) mở ra hướng về phía trước, như cửa sổ ngôi nhà nhìn ra bên ngoài.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.