后学

后学
hòuxué
hậu học

học trò hậu bối; kẻ hậu học (người học sau, tự khiêm)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    học trò hậu bối; kẻ hậu học (người học sau, tự khiêm)

    • Anh ấy là một hậu học.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(miệng, cửa)BỘ
  • hậu(phía sau, hoàng hậu (tượng hình – người cai quản từ phía sau))HỘI Ý

Miệng ban lệnh từ phía sau ngai vàng – đó là quyền uy của hoàng hậu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.