后嗣

后嗣
hòu
hậu tự

con thừa tự; con kế tự

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    con thừa tự; con kế tự

    • Anh ấy không có người thừa kế.

  2. danh từ

    đời; thế hệ; (văn) dòng dõi; hậu duệ

    • Anh ấy không có con cháu.

  3. danh từ

    con nối dõi; người thừa kế; kế tự

    • Anh ấy không có con nối dõi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(miệng, cửa)BỘ
  • hậu(phía sau, hoàng hậu (tượng hình – người cai quản từ phía sau))HỘI Ý

Miệng ban lệnh từ phía sau ngai vàng – đó là quyền uy của hoàng hậu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.