同心

同心
tóngxīn
đồng tâm

đồng lòng; đồng tâm; cùng chung ý chí

2 nghĩa#40818
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    đồng lòng; đồng tâm; cùng chung ý chí

    • Chúng ta đồng tâm hiệp lực, nhất định sẽ thành công.

  2. tính từ

    đồng tâm; cùng chí hướng; đồng lòng

    • Họ đồng lòng đồng sức.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phàm(khung bao quát, mọi thứ)HỘI Ý
  • khẩu(miệng, lời nói)BỘ

Mọi miệng cùng nói một lời — đó là sự đồng thuận.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.