Tới nội dung chính

同心

同心
tóngxīn
đồng tâm

đồng lòng; đồng tâm; cùng chung ý chí

2 nghĩa#40818
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    đồng lòng; đồng tâm; cùng chung ý chí

    • ,。

      Chúng ta đồng tâm hiệp lực, nhất định sẽ thành công.

  2. 貳形tính từ

    đồng tâm; cùng chí hướng; đồng lòng

    • 。

      Họ đồng lòng đồng sức.

同
tóng
đồng
BỘ THỦ⼝
6 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu