吉士

吉士
shì
cát sĩ

phô mai

4 nghĩa#42752
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    phô mai

    • Tôi thích ăn phô mai.

  2. danh từ

    bột trứng sữa; bột custard

    • Bột custard là nguyên liệu tốt để làm món tráng miệng.

  3. danh từ

    người có đức hạnh; bậc hiền sĩ

    • Anh ấy là một người có đức hạnh.

  4. danh từ

    chàng trai tài đức; nam nhi xuất chúng (văn)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.