合手

合手
shǒu
hợp thủ

chắp tay (cầu nguyện hoặc chào hỏi); bái tay

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chắp tay (cầu nguyện hoặc chào hỏi); bái tay

    • Anh ấy chắp tay chào tôi.

  2. động từ

    chắp tay; hợp sức; phối hợp

    • Chúng tôi hợp tác làm dự án này.

  3. tính từ

    hài hòa; hòa hợp

    • Hai người họ rất hợp nhau.

  4. tính từ

    tiện tay; thuận tay; tiện dùng

    • Công cụ này rất tiện dụng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tập(hội tụ, quy tụ (nắp đậy lại))HỘI Ý
  • khẩu(miệng, cái hộp)BỘ

Nắp đậy khít vào miệng hộp — đó là sự hợp lại thành một.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.