吆喝

吆喝
yāohe
yêu hát

gọi; gào; kêu; ra lệnh; được gọi là; tên là

6 nghĩa
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    gọi; gào; kêu; ra lệnh; được gọi là; tên là

    • Anh ấy lớn tiếng la hét.

  2. động từ

    hét to; la hét

  3. động từ

    thét; hô (để thúc giục động vật)

    • Anh ấy lớn tiếng la hét.

  4. động từ

    rao hàng; mời mua

    • Anh ấy rao bán rau trên phố.

  5. động từ

    rao hàng; hô to; la lớn

    • Anh ấy đang la hét ầm ĩ.

  6. động từ

    rao hàng; hô to; (khẩu) la hét

    • Anh ấy thích rao hàng trên phố.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.