吆呼

吆呼
yāo
yêu hô

hò hét; quát tháo

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    hò hét; quát tháo

    • Anh ấy hô hào mọi người nhanh lên.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.