各处

各处
chù
các xứ

khắp nơi; mọi nơi

1 nghĩa#17112
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    khắp nơi; mọi nơi

    • Khắp nơi đều có cửa hàng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • truy(bước chân đến, đi xuống)HỘI Ý
  • khẩu(miệng, cửa)BỘ

Mỗi người bước đến cửa đều mang theo tiếng nói riêng của mình.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.