吃吃

吃吃
chīchī
cật cật

tiếng cười khúc khích; tiếng cười khì khì

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. từ tượng thanh

    tiếng cười khúc khích; tiếng cười khì khì

    • Cô ấy cười khúc khích.

  2. từ tượng thanh

    nói lắp; ấp úng

    • Anh ấy cười khúc khích.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Miệng há ra xin ăn — đó là hành động ăn uống hằng ngày.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.