吃刀

吃刀
chīdāo
cật đao

độ cắt sâu của dao; dao cắt ngập vào vật liệu

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    độ cắt sâu của dao; dao cắt ngập vào vật liệu

    • Con dao này ăn sâu lắm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Miệng há ra xin ăn — đó là hành động ăn uống hằng ngày.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.