吁请

吁请
qǐng
dụ thỉnh

van xin; cầu khẩn; khẩn cầu

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    van xin; cầu khẩn; khẩn cầu

    • Chúng tôi kêu gọi chính phủ hành động.

  2. động từ

    van xin; cầu khẩn

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.